menu
Ford Trần Hưng Đạo

06 Trần Hưng Đạo, P. Phạm Ngũ Lão, Q.1, HCM.

Giá: 685 triệu

Trả góp: 10 triệu / tháng

Báo giá

Khuyến mãi

Chương trình khuyến mãi mới 10-2017 tại Sài Gòn Ford trần Hưng Đạo. Ưu đãi đặc biệt dành cho Anh chị mua xe tại Ford Trần Hưng Đạo tùy thời điểm sẽ nhận ngay những phần quà hấp dẫn: Giảm giá tiền mặt trực tiếp vào giá bán, tặng 1 gói phụ kiện giá trị lớn, tặng phí trước bạ đến 100%. Xe đủ màu, giao ngay trong ngày. Hãy liên hệ ngay Kiệt - Phó Giám Đốc Kinh Doanh - 0907 012 599 để biết thêm thông tin và nhận BÁO GIÁ TỐT NHẤT!

Giới thiệu

Trong phân khúc bán tải tại Việt nam, xe Ford Ranger từ lâu đã là một tượng đài bất khả chiến bại. Dù đối thủ là những tên tuổi lừng danh như Chevrolet Colorado, Toyota Hilux, Mazda BT50, Mitsubishi Triton hay Nissan Navara liên tục cải tiến, giảm giá thì doanh số của Ford Ranger từ 2013 - 2017 vẫn chiếm đến hơn 1 nửa tổng thị phần xe pickup.

Trong số các mẫu xe Ranger thì nổi trội nhất là bản Ford Ranger XLS 4x2 AT ( số tự động 1 cầu). Vậy mẫu xe này có gì hay, phiên bản 2017-2018 có gì mới? Ưu nhược điểm của Ford Ranger XLS 4x2 AT 2017-2018 so với các đối thủ kể trên là gì? Sau đây là hình ảnh chi tiết và đánh giá xe ô tô Ford Ranger XLS 4x2 AT 2017 số tự động 1 cầu  về kiểu dáng thiết kế, động cơ, vận hành, an toàn...

Đánh giá Ford Ranger XLS 4x2 AT 2017 mới về thiết kế ngoại thất? Xe có bao nhiêu màu ngoại thất?

danh-gia-ford-ranger-xls-4x2-at-so-tu-dong-1-cau

Phiên bản hiện tại của Ford Ranger XLS 4x2 AT 2017 có những cải tiến mạnh mẽ về kiểu dáng. Tổng thể ngoại thất mang phong cách khỏe khoắn thể thao và hiện đại. Đầu xe nổi bật lưới tản nhiệt hình thang tạo hình cứng cáp. Bộ đèn pha công nghệ Halogen, thiết kế tinh tế nối liền mặt ca lăng. Mui xe đầy cơ bắp tăng vẻ vạm vỡ nam tính.

danh-gia-xe-ford-ranger-xls-4x2-at-an-toan

Thân xe với những đường nét thiết kế đẹp và cuốn hút của phiên bản Ford Ranger XLS At số tự động đời cũ 2013 - 2014. Đánh giá thiết kế thân xe của Ford Ranger mới đẹp hơn các đối thủ Toyota Hilux, Mazda BT 50 hay Triton

danh-gia-xe-oto-ford-ranger-xls-4x2-at

Đuôi xe với tem Ranger to chạy ngay phía trên Ba đơ sốc

danh-gia-xe-ford-ranger-xls-4x2-at-thiet-ke

Bộ đèn sau thẳng đứng với 3 phần khác biệt. Ba đơ sốc to bản khá hầm hố cá tính.

Đánh giá Ford Ranger XLS 4x2 AT 2017 mới về thiết kế nội thất

Nội thất Ford Ranger XLS 4x2 với ghế nỉ cao cấp, ghế lái chỉnh cơ, gương chiếu hậu chỉnh điện, cụp tay

danh-gia-khoang-lai-ford-ranger-xls-4x2-at

Hình ảnh chi tiết khoang lái trước của xe.

danh-gia-noi-that-ford-ranger-xls-4x2-at-so-tu-dong-1-cau

Hàng ghế sau với chỗ để chân khá thoải mái. Đánh giá khách quan Ford Ranger XLS 4x2 AT 2017 nội thất khá cơ bản. Những gì tinh hoa của Ranger phiên bản mới có lẽ được tập trung cho dòng Wildtrak hết.

tay-lai-xe-ford-ranger-xls-at

Tay lái 4 chấu bọc da, trợ lực thủy lực và có tích hợp các nút điều khiển âm thanh trên vô lăng

dong-ho-xe-ford-ranger-xls-at

Đèn đồng hồ trung tâm dạng LED chữ xanh

hinh-anh-chi-tiet-taplo-xe-ford-ranger-xls-at

Hình ảnh chi tiết taplo xe Ranger XLS AT 2016 - 2017. Hệ thống âm thanh với đầu CD có MP3,FM,AM công nghệ giải trí SYNC, điều khiển giọng nói. Phía trên là màn hình đa thông tin

Đánh giá Ford Ranger XLS 4x2 AT 2017 mới về động cơ, khả năng vận hành? Mức tiêu hao nhiên liệu của xe Ford Ranger XLS 2.2 số tự động 1 cầu là bao nhiêu?

danh-gia-ranger-xls-4x2-at-dong-co-van-hanh

Động cơ xe Ford Ranger số tự động 1 cầu có dung tích 2.2L Turbo Diesel 4 xy lanh thẳng hàng, công nghệ TDCi. Công suất cực đại của khối động cơ này là 150PS/3700rpm. Mô men xoắn cực đại là 375Nm/1500-2500rpm. Tiêu chuẩn khí thải của xe là Euro 3. Mức tiêu hao nhiên liệu thực tế theo người tiêu dùng đánh giá là 7 lít/100km. Nếu so với động cơ 2.5L của Triton 4x2 AT thì động cơ của Ranger XLS yếu hơn. Bù lại Ford Ranger lại có hộp số 6 cấp êm ái hơn 5 cấp của đối thủ.

Đặc tính kĩ thuật

» Thông số kỹ thuật của Ford Ranger XLS 2.2L AT

Động cơ

- Loại cabin: Cabin kép

- Động cơ: Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi

- Dung tích xi lanh(cc): 2198

- Đường kính x Hành trình(mm) 86 x 94,6

- Công suất cực đại (PS/vòng/phút): 150 (110 KW) / 3700

- Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút): 375 / 1500-2500

- Tiêu chuẩn khí thải: EURO 3

- Hệ thống truyền động: Một cầu chủ động / 4x2

Kích thước và trọng lượng

- Dài x Rộng x Cao(mm): 5362 x 1860 x 1815

- Vệt bánh xe trước(mm): 1560

- Vệt bánh xe sau(mm): 1560

- Khoảng sáng gầm xe(mm): 200

- Chiều dài cơ sở(mm): 3220

- Bán kính vòng quay tối thiểu(mm): 6350

- Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn(kg): 3200

- Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn(kg): 1948

- Khối lượng hàng chuyên chở(kg): 927

- Kích thước thùng hàng hữu ích (Dài x Rộng x Cao): 1500 x 1560 / 1150 x 510

- Dung tích thùng nhiên liệu(L): 80 Lít

» Hệ thống treo

Hệ thống treo sau: Loại nhíp với ống giảm chấn

Hệ thống treo trước: Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn

» Hộp số

Hộp số: Số tự động 6 cấp

Ly hợp: Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa

» Hệ thống âm thanh

Công nghệ giải trí SYNC: Điều khiển giọng nói SYNC Gen I

Hệ thống âm thanh: AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth, 6 loa (speakers)

Màn hình hiển thị đa thông tin: Màn hình LED chữ xanh

Điều khiển âm thanh trên tay lái: Có

» Trang thiết bị an toàn

Túi khí phía trước: 2 Túi khí phía trước

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) & phân phối lực phanh điện tử (EBD): Có

- Hệ thống kiểm soát hành trìnhCruise control (Ga tự động): Có

Trợ lực lái

» Trợ lực lái: Trợ lực lái thủy lực

Trang thiết bị tiện nghi bên trong xe

- Cửa kính điều khiển điện: Có (1 chạmlên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)

Ghế lái trước: Chỉnh tay 6 hướng

Ghế sau: Ghế băng gập được có tựa đầu

- Gương chiếu hậu trong: Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Khoá cửa điều khiển từ xa: Có

Tay lái: Thường

Vật liệu ghế: Nỉ

» Trang thiết bị Ngoại thất

Cụm đèn pha phía trước: Halogen

Gương chiếu hậu : Có điều chỉnh điện

Gương chiếu hậu mạ crôme: Cùng mầu thân xe

- Tay nắm cửa ngoài mạ crôm: Màu đen

Đèn sương mù: Có

» Bánh, lốp, và phanh

Bánh xe: Vành hợp kim nhôm đúc 16′′

Cỡ lốp: Size 255/70R16

Phanh trước: Đĩa tản nhiệt

» Hệ thống Điều hòa

Điều hoà nhiệt độ: Điều chỉnh tay

Hình ảnh thực tế

Màu xe

Màu Đen Màu Xanh Dương Màu Ghi Màu Đỏ
Màu xe