menu
Ford Trần Hưng Đạo

06 Trần Hưng Đạo, P. Phạm Ngũ Lão, Q.1, HCM.

Giá: 779 triệu

Trả góp: triệu / tháng

Báo giá

Khuyến mãi

Chương trình ưu đãi cực hot chào tháng

Chào đón tháng , Ford Trần Hưng Đạo tung ra chương trình khuyến mãi cực hot với hàng loạt ưu đãi hấp dẫn chưa từng có. Theo đó, khi chọn mua xe Ford Anh/Chị sẽ được:
- Giảm giá tiền mặt trực tiếp vào giá bán.
- Tặng 1 gói phụ kiện giá trị lớn.
- Xe đủ màu, giao ngay trong ngày.
Chương trình áp dụng cho tất cả các dòng xe.

Giá xe

Các phiên bản của Ford Ranger:

Phiên bản Giá niêm yết (Đã bao gồm VAT)
Ford Ranger Wildtrak 2.0L AT (4x4) - Turbo kép (Bi Turbo) 918.000.000
Ford Ranger Wildtrak 2.0L AT (4x2) - Turbo đơn (Single Turbo) 853.000.000
Ford Ranger XLS 2.2L MT (4X2)  630.000.000
Ford Ranger XLS 2.2L AT (4X2)  650.000.000
Ford Ranger XLT AT 4x4 779.000.000
Ford Ranger XLT MT 4x4 754.000.000
Ford Ranger XL MT 4x4 616.000.000

Trong quá trình tìm hiểu về xe, nếu gặp bất cứ thắc mắc nào liên quan tới thông số kĩ thuật, giá chính thức cũng như các chương trình khuyến mãi mời Anh/Chị liên lạc với chúng tôi để nhận được sự hướng dẫn nhiệt tình và chu đáo nhất.

Hotline - 0907 012 599

Nhận ngay báo giá & ước tính lăn bánhTư vấn mua xe trả góp

Thông số kỹ thuật

Thông số

Ranger XLS 2.2L 4x2 MT

Ranger XLS 2.2L 4x2 AT

Ranger XLT 2.2L 4x4 MT

Ranger XLT 2.2L 4x4 AT

Ranger Wildtrak 2.0L AT 4x2

Ranger Wildtrak 2.0L AT 4x4

Kiểu động cơ

TDCi Turbo Diesel 2.2L

Turbo Diesel 2.2L

Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi

Dung tích xi lanh (cc)

2.198

1.996

Công suất (mã lực @ vòng/phút)

160 @ 3.200

180 @ 3.500

213 @ 3.750

Mô-men xoắn (Nm @ vòng/phút)

160 @ 3.200

420 @ 1.750 - 2.500

500 @ 1.750 - 2.000

Hộp số

6 MT

6 AT

6MT

6 AT

10 AT

Hệ thống dẫn động

Một cầu chủ động

Hai cầu chủ động

Một cầu chủ động

Hai cầu chủ động

Khóa vi sai cầu sau

Không

Trợ lực lái

Thông số kỹ thuật Ford Ranger 2019 về kích thước  

Thông số

Ranger XLS 2.2L 4x2 MT

Ranger XLS 2.2L 4x2 AT

Ranger XLT 2.2L 4x4 MT

Ranger XLT 2.2L 4x4 AT

Ranger Wildtrak 2.0L AT 4x2

Ranger Wildtrak 2.0L AT 4x4

Kích thước tổng thể D x R x C (mm)

5.362 x 1.860 x 1.830

Chiều dài cơ sở (mm)

3.220

Dung tích thùng nhiên liệu (lít)

80

Khoảng sáng gầm xe (mm)

200

Thông số kỹ thuật Ford Ranger 2019 về hệ thống treo - phanh

Thông số

Ranger XLS 2.2L 4x2 MT

Ranger XLS 2.2L 4x2 AT

Ranger XLT 2.2L 4x4 MT

Ranger XLT 2.2L 4x4 MT

Ranger Wildtrak 2.0L AT 4x2

Ranger Wildtrak 2.0L AT 4x4

Hệ thống treo trước

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn

Hệ thống treo sau

Loại nhíp với ống giảm chấn

Phanh trước/sau

Tang trống/Đĩa

Cỡ lốp

255/70R16

265/65R17

265/60R18

Bánh xe

Vành hợp kim nhôm đúc 16 inch

Vành hợp kim nhôm đúc 17 inch

Vành hợp kim nhôm đúc 18 inch

Thông số kỹ thuật Ford Ranger 2019 về trang bị ngoại thất    

Thông số

Ranger XLS 2.2L 4x2 MT

Ranger XLS 2.2L 4x2 AT

Ranger XLT 2.2L 4x4 MT

Ranger XLT 2.2L 4x4 AT

Ranger Wildtrak 2.0L AT 4x2

Ranger Wildtrak 2.0L AT 4x4

Bộ trang bị thể thao

Không

Bộ trang bị Wildtrak

Gạt mưa tự động

Không

Gương chiếu hậu bên ngoài

Chỉnh điện

Chỉnh/gập điện

Đèn pha

Halogen

Projector, tự động bật tắt bằng cảm biển ánh sáng

HID Projector, tự động bật tắt bằng cảm biển ánh sáng

Đèn chạy ban ngày

Không

Đèn sương mù

Thông số kỹ thuật Ford Ranger 2019 về trang bị nội thất

Thông số

Ranger XLS 2.2L 4x2 MT

Ranger XLS 2.2L 4x2 AT

Ranger XLT 2.2L 4x4 MT

Ranger XLT 2.2L 4x4 AT

Ranger Wildtrak 2.0L AT 4x2

Ranger Wildtrak 2.0L AT 4x4

Bản đồ dẫn đường

Không

 

Chìa khóa thông minh

Không

 

Công nghệ giải trí SYNC

Điều khiển giọng nói SYNC Gen I

Điều khiển giọng nói SYNC Gen 3, màn hình TFT cảm ứng 8 inch

Cửa kính điều khiển điện

1 chạm lên xuống, tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái

Ghế lái trước

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh điện 8 hướng

Ghế sau

Ghế băng gập được, có tựa đầu

Gương chiếu hậu trong

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm

Hệ thống âm thanh

AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod & USB, Bluetooth

Số loa

6

Hệ thống chống ồn chủ động

Không

Khởi động bằng nút bấm

Không

Tay lái

Thường

Bọc da

Vật liệu ghế

Nỉ

Nỉ cao cấp

Da pha nỉ cao cấp

Điều hòa nhiệt độ

Chỉnh tay

Tự động 2 vùng khí hậu

Điều khiển âm thanh trên tay lái

Thông số kỹ thuật Ford Ranger 2019 về trang bị an toàn 

Thông số

Ranger XLS 2.2L 4x2 MT

Ranger XLS 2.2L 4x2 AT

Ranger XLT 2.2L 4x4 MT

Ranger XLT 2.2L 4x4 AT

Ranger Wildtrak 2.0L AT 4x2

Ranger Wildtrak 2.0L AT 4x4

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Không

Cảm biến phía sau

Cảm biến trước và sau

Camera lùi

Không

Hệ thống cân bằng điện tử

Không

Hệ thống cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường

Không

Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước

Không

Chống bó cứng phanh và Phân phối lực phanh điện tử

Hệ thống chống trộm

Không

Báo động chống trộm bằng cảm biến chuyển động

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Không

Hỗ trợ đỗ xe chủ động song song

Không

Hỗ trợ đổ đèo

Không

Kiểm soát chống lật xe

Không

Kiểm soát hành trình

Tự động

Kiểm soát xe theo tải trọng

Không

Túi khí bên

Không

Túi khí phía trước

Túi khí rèm dọc hai bên trần xe

Không

)