menu
Ford Trần Hưng Đạo

Giá: 805 triệu

Trả góp: triệu / tháng

Báo giá

Khuyến mãi

Chương trình khuyến mãi mới  tại Sài Gòn Ford trần Hưng Đạo. Ưu đãi đặc biệt dành cho Anh chị mua xe tại Ford Trần Hưng Đạo tùy thời điểm sẽ nhận ngay những phần quà hấp dẫn:Giảm giá tiền mặt trực tiếp vào giá bán, tặng 1 gói phụ kiện giá trị lớn, tặng phí trước bạ đến 100%. Xe đủ màu, giao ngay trong ngày. Hãy liên hệ ngay Kiệt - Phó Giám Đốc Kinh Doanh - 0907 012 599 để biết thêm thông tin và nhận BÁO GIÁ TỐT NHẤT!

Thông số kỹ thuật

Hệ thống phanh

Bánh xe : Vành hợp kim nhôm đúc 16

Cỡ lốp : 215 / 75R16

Dung tích thùng nhiên liệu (lít)

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) : Có

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Phanh đĩa phía trước và sau : Có

Trợ lực lái Thủy lực : Có

Hệ thống phanh / Brake system

Bánh xe : Vành hợp kim nhôm đúc 16

Cỡ lốp : 215 / 75R16

Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) : 80L

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) : Có

Loại nhiên liệu sử dụng : Dầu

Phanh đĩa phía trước và sau : Có

Trợ lực lái thủy lực : Có

Hệ thống treo

Sau : Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chắn thủy lực / Non-independent leaf Springs with telescopic shock absorbers

Trước : Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chắn thủy lực / Independent coil springs with telescopic shock absorbers

Kích thước và trọng lượng

Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.65

Chiều dài cơ sở / Wheel base (mm) : 3750

Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 5780 x 2000 x 2360

Khoảng sáng gầm xe (mm) : 165

Trọng lượng không tải (kg) : 2455

Trọng lượng toàn tải (kg) : 3730

Vệt bánh sau (mm) : 1704

Vệt bánh trước (mm) : 1740

Trang bị chính

Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế : Có

Gương chiếu hậu điều khiển điện : Có

Túi khí cho người lái : Có

Đèn phanh sau lắp cao : Có

Đèn sương mù : Có

Trang thiết bị chính

Bậc lên xuống cửa trượt : Có

Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước : Có

Các hàng ghế (2,3,4 ) ngã được : Có

Chắn bùn trước sau : Có

Cửa số lái và phụ lái điều khiển điện : Có

Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế : Có

Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay: Có

Gương chiếu hậu điều khiển điện: Có

Hệ thống âm thanh: AM/FM, cổng USB/SD, 4 loa (4 speakers)

Khoá cửa điện trung tâm: Có

Khóa cửa điều khiển từ xa: Có

Khóa nắp ca-pô: Có

Tay nắm hỗ trợ lên xuống: Có

Tiêu chuẩn khí thải/ Emision Level: EURO Stage 4

Tựa đầu các ghế: Có

Túi khí cho người lái: Có

Vật liệu ghế: Vải

Đèn phanh sau lắp cao: Có

Đèn sương mù: Có

Điều hoà nhiệt độ: Hai giàn lạnh

Động cơ

Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 140 / 3500

Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 2402

Hộp số : 6 số tay

Loại : 4 xi lanh thẳng hàng

Ly hợp : Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực

Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) : 375 / 2000

Động cơ : Động cơ Turbo Diesel 2,4L - TDCI, trục cam kép có làm mát khí nạp

Đường kính x Hành trình / Bore x Stroke (mm) : 89.9 x94.6


)